Hyundai Gia Định - Gia Đình Của Bạn.

Tin tức Hyundai

Khuyến mãi Hyundai

Giới thiệu về Hyundai

Bảng giá xe Hyundai

Yêu cầu báo giá xe Hyundai

Đăng ký lái thử xe Hyundai

Đồ chơi xe Hyundai

Giới thiệu
Màu xe
Hình ảnh
Tải catolog
Nổi bật
MỘT CUỘC CÁCH MẠNG ĐỘT PHÁ
                                                  Tiềm ẩn bên trong một thiết kế tinh tế là nguồn năng lượng ấn tượng, Elantra Sport có khả năng kích thích mọi giác quan trong bạn.


Front view of red Elantra Sport


Linh hoạt & Cá tính

Dải LED bắt mắt cùng cụm đèn pha HID kết hợp cả 2 chế độ pha – cos tạo ra ấn tượng mạnh mẽ về một thiết kế cá tính và linh hoạt.


Closer view of rear corner


Thể thao & độc đáo

Một thiết kế hoàn hảo với sự kết hợp năng động của cụm đèn sau cùng nội & ngoại thất đầy phong cách thể thao cao cấp đã tạo nên một chiếc xe độc đáo khó có thể nhầm lẫn.



THIẾT KẾ KHÍ ĐỘNG HỌC

Elantra Sport xác lập nên một tiêu chuẩn mới với thiết kế khí động học tinh tế và thông minh hơn, tạo nên một cấu trúc linh hoạt với tính ổn định hàng đầu để mang lại hiệu suất vận hành vượt trội nhưng vẫn đảm bảo những nét thời trang lịch lãm.


Front view of red Elantra Sport


Động cơ Gamma 1.6 T-GDi

Xe được trang bị động cơ Gamma 1.6L tăng áp phun nhiên liệu trực tiếp cho công suất tối đa 204 mã lực tại 6.000 vòng/phút cùng Momen xoắn cực đại 265Nm tại 1.500~4.500 vòng/phút.


Closer view of rear corner


Vô lăng D-Cut độc đáo

Xe được trang bị vô lăng thể thao D-cut độc đáo, đem đến một phong cách thể thao cũng như trải nghiệm lái thú vị hơn cho người cầm lái.


Ngoại thất

 

 



Nội thất
Vận hành
                                                                                 VẬN HÀNH MẠNH MẼ TRÊN ELANTRA SPORT 2018
                                                                                                                       Nâng cao hiệu suất với kiểu dáng thể thao

Thông số xe

THÔNG SỐ ELANTRA SPORT

  Gamma 1.6 T-GDi (EU4) 6 SpeedManual FWD Gamma 1.6 T-GDi (EU4) 7 SpeedDCT FWD
Dung tích (cc) 1,591 1,591
Tốc độ tối đa (km/h) 210 210
Công suất tối đa (ps/rpm) 203.6/6,000 203.6/6,000
Mômen xoắn cực đại (kg·m/rpm) 27/1,500 ~ 4,500 27/1,500 ~ 4,500
Tăng tốc (0 – 100 kph) (giây) 8 7.7
Quãng phanh (100 – 0 km/h) (m) 40.3 40.3
Số xi lanh 4 4
Kiểu truyền tải Số sàn – 6 cấp –dẫn động cầu trước Số tự động – 7 cấp –dẫn động cầu trước
Độ hao xăng (lít/ 100 km)    
 – Thành phố 10.1 9.4
 – Cao tốc 5.9 5.5
 – Hỗ hợp 7.5 6.9
Chiều dài tổng thể (mm) 4,570 4,570
Chiều rộng tổng thể (mm) 1.800 (không bao gồm gương cửa)/2,037 (bao gồm gương cửa) 1.800 (không bao gồm gương cửa)/2,037 (bao gồm gương cửa)
Chiều cao tổng thể (mm) 1,440 1,440
Chiều dài cơ sở (mm) 2,700 2,700
Chiều rộng bánh xe trước (mm) 1,549 1,549
Chiền rộng bánh sau bánh sau (mm) 1,563 1,563
Tổng trọng lượng xe (kg) 1.810 1,840


An toàn
Đánh giá và hỏi đáp
Hotline bán hàng : 0917 99 44 99 Nhận báo giá